|
PHẬT HỌC VIỆN PHẬT GIÁO H̉A HẢO |
Hội Đồng Giảng HuấnChủ Tịch: GS/TS. Nguyễn Thanh Liêm Tổng Thư Kư: TS. Phổ Nguyệt Huỳnh Tấn Ban
Hội Đồng Giảng Huấn ngoài chức năng chuyên môn về mặt Giáo Dục c̣n là một "Think Tank" của Phật Học Viện PGHH. Chức năng của bộ phận “think tank” này không những sẽ đưa ra một nhăn quan đúng đắn (correct view, vision) cho PHV trong vấn đề hoạch định chính sách, nội dung giảng dạy để đạt được những mục tiêu ngắn hạn và dài hạn mà c̣n là một cơ quan trọng tài tối cao trong việc giải quyết những tranh biện có tính cách hàn lâm liên quan đến nội dung giảng dạy, nếu có. Phật Học Viện PGHH tôn trọng tính cách độc lập suy nghĩ cũng như đặc biệt quan tâm đến những ư kiến phản ảnh của Hội Đồng Giảng Huấn. DANH SÁCH
|
|
| n Thượng Tọa Thích Giác Đẳng (HK) | |
|
n
Thượng Tọa Thích Viên Lư (HK)
|
|
| n Thượng Tọa Thích Minh Tuyên (HK) | |
| n Thượng Tọa Kekanadure Dhammasiri (HK) | |
| n Sư Cô Thích Nữ Tiến Liên (HK) | |
| n Tu sĩ Thái Ḥa (HK) | |
| n ĐĐ Thích Pháp Hiền, (HK) | |
|
n
TS Lê Đ́nh Cai, (HK)
|
·Tốt nghiệp: -Cữ
Nhân Văn chương và Sử Học (1966)
|
| n TS Phạm Trọng Chánh (Pháp) | |
| n GS Nguyễn Văn Chi (Canada) | |
| n TS Huỳnh Tấn Ban (HK) |
Pháp Danh Phổ Nguyệt, sanh tại Long An là cựu học sinh Pétrus Trương vïnh Kư. - Tốt nghiệp QGSP. Tốt nghiệp ĐH Văn Khoa Saigon, Ban Cữ nhân Triết; - Nguyên GS Việt văn Trung học Kiến Ḥa và GS , Tổng Giám Thị TH Vũng Tàu; - M.S & Ph.D in Counseling Psychology tại ĐH Columbia (HK). Hiện định cư tại Mỹ theo diện HO. Tác phẩm đă sáng tác: - Thực Tại và Chí Đạo, - Nhất Nguyên Luận và Tri Nhận Thực Tại (hay Phủ Định Tính và Nhận Thức Tánh Không). |
| n GS Nguyễn Hải B́nh (Canada) | |
| n GS Nguyễn Cao Dzũng (HK) | |
|
n
KS Lê Công Đa (HK)
|
- Tốt nghiệp DHSP Ban Việt Hán. Nguyên giáo sư Việt văn tại các Trường Trung học tại miền Tây. - Tốt nghiệp Cữ Nhân Toán và Điện Toán, Western Washington University, USA, 1985. Nguyên Software Engineer cho US Navy và US West... Nguyên Giám Đốc International Students/Distance Learning Programs, Seattle Central Community College. Hoạt động trên các lănh vực văn hoá, xă hội, giáo dục Phật giáo: - Cựu huynh trưởng GĐPT. Nguyên Trưởng Ban Văn Hoá Xă Hội BTS/PGHH Liên Tỉnh Vĩnh Long-Sa Đéc (trước 1975); - Nguyên TTK Tổng Vụ Cư Sĩ, GHPGVNTN Hải Ngoại tại HK. Hiện cộng tác với các Trang Nhà Quảng Đức, Đạo Phật Ngày Nay, và Thư Viện Hoa Sen qua các bài tham luận và nghiên cứu về Phật học. Dịch phẩm: - Vượt Khỏi Giáo Điều, Đức Đạt Lai Lạt Ma. - Sắc Tướng và Thật Tướng - Vấn Đề Nhị Đế trong Tứ Đại Thuyết Phái Phật Giáo. Prof. Guy Newland. |
| n GS Nguyễn Điều, Pháp. | |
| n BS Nhà Văn Nguyễn Ư Đức (HK) | |
| n Tiến sĩ Lê Hiếu Liêm, (HK) | |
| n Tiến sĩ, Luật sư Nguyễn Hữu Liêm, (HK). | |
|
n Tiến Sĩ Nguyễn Thanh Liêm (HK) |
- Ph.D., Research & Evaluation in Education, Iowa State University, Ames, Iowa. - Cữ Nhân Giáo Khoa Văn Chương Việt Hán. Đại Học Văn Khoa SaiGon. Vietnam. · Nguyên Thứ Trưởng Bộ Văn Hóa, Giáo Dục và Thanh Niên VNCH. (1975) · Nguyên Phụ Tá Tổng Trưởng Đặc Trách Trung Tiểu Học và B́nh Dân Học Vụ VNCH. (1971-1975) · Nguyên Chuyên Gia Văn Hoá Giáo Dục trong Hội Đồng Tư Vấn Tổng Thống VNCH. (1967-1971) · Nguyên Hiệu Trưởng Trường Trung Học Petrus Kư, Saigon, VN. (1962-1964) · Nguyên Curriculum Specialist, Cross-Cultural Resource Center, California State University, Sacramento, CA. · Nguyên Phụ Tá Giám Đốc, The National Center for Materials and Curriculum Development Center, The University of Iowa, Iowa City, IA. · GSTS Nguyễn Thanh Liêm hiện là GS tại Đại Học Long Beach City College. Tác Phẩm và Các Công Tŕnh Nghiên Cứu: · Nguyễn Công Trứ. Saigon, Vietnam, Song Moi xb. 1963. · Vietnamese Culture Kit, Ames, Iowa: Research Institute for Studies in Education. Iowa State University. 1977 · Educational System in South Vietnam and Southeast Asians in Comparison with Educational Systems in The United States, Ames, Iowa: Research Institute for Studies in Education, Iowa State University. 1978. · “Determining Factors of Perceived Adaptation and Academic Standing of Indochinese Refugee Students: An Exploratory Study,” NABE Journal, 5, 1 (Fall). 1980. · “Reconciling Differences: Indochinese Refugee Students in American Schools,” The Clearing House, 54, 1. 1980. · Between Two Cultures: Vietnamese in America, Saratoga, California. Century Twenty One. 1981. · Fundamental Vietnamese Vocabulary: A Teacher’s Vietnamese-English Word Book, Iowa City, Iowa: The National Center for Materials and Curriculum Development, The University of Iowa. 1981. · Vietnamese Refugee Students: Legacies of an Educational Past, Iowa City, Iowa: Center for Experimentation, Development and Evaluation, The University of Iowa. 1981. · “Vietnamese in America: Factors Affecting Transition,” Journal of Ethnic Studies, 9, 4. 1982. · “Adaptation of Lao Refugees in the United States,” International Review of Modern Sociology, Spring. 1982. · “A Readability Formula for Vietnamese,” Journal of Reading, 26, 3. 1982 · “Perceived Social Cultural Change Among Indochinese Refugees: Implications for Education,” Chapter in R. Samuda and S. Woods, ed., Perspectives in Immigrant Education, Washington, D.C.: University Press of America. 1983. · “Development of Self-Concept among Indochinese Students,” paper presented at the AERA annual meeting in New Orleans, April 23-27. 1984. · “A Second Generation Readability Formula for Vietnamese,” Journal of Reading, 29, 5. 1985 · “The Sentiment of Respect and Gratitude Toward the Teachers among Vietnamese Students: A Vietnamese Tradition,” speech given on the Vietnamese Culture Day at San Jose City College, June 5. 1993. · Trường Trung Học Petrus Ky và Nền Giáo Dục Phổ Thông Việt Nam. San Jose, California:.Duong Sang xb. 1994. |
| n TS Huỳnh Phước Long (HK) | |
| n TS Nguyễn Việt Quang (HK) | |
| n GS Nguyễn Văn Sâm (HK) |
Giáo sư Nguyễn Văn Sâm, sinh tại Sàig̣n. Từng dạy Việt Văn tại trường Trung Học Nguyễn Đ́nh Chiểu (Mỹ Tho), và Triết Học tại trường Trung Học Pétrus Kư (Sàig̣n). Nguyên Giảng Sư trường Đại-học Văn-khoa Sàig̣n, Giáo-sư thỉnh giảng các Viện Đại Học Cao Đài (Tây Ninh), Hoà Hảo (Long Xuyên), Cần Thơ. Tác phẩm đă xuất bản: - Văn chương Tranh Đấu Miền Nam. (Kỷ Nguyên, Sài G̣n, 1969). - Văn Chương Nam Bộ và Cuộc Kháng Pháp 1945-1950. (Lửa Thiêng, Sài G̣n 1972). - Văn Học Nam Hà. (Lửa Thiêng, Sài G̣n 1972). |
| n Mục Sư TS Phan Văn Song (Pháp) | |
|
n TS Nguyễn Học Tập, Ư |
- Tiến sĩ Chính Trị Học tại Viện Cao Đẳng Chính Trị Học "Istituto Pedro Arrupe" (Ư), - Cử Nhân Thần Học tại Đại Học Urbaniana (Roma), - Cử Nhân Triết Học tại Giáo Hoàng Học Viện Da Lat. - Giáo sư Luật Hiến Pháp tại Viện Cao Đẳng Chính Trị Học (Ư) và Trường Đào Tạo Chính Trị ( Scuola di Formazione Politica) giáo phận Padova.
|
| n BS Hồ Chung Tú (HK) | |
| n KS Lương Tấn Tước (Pháp) | |
|
n TS Trần Quang Thuận, (HK) |
|
|
n
TS Nguyễn Phú Thứ (Pháp)
|
Gs. Nguyễn-Phú-Thứ nguyên là Giáo Sư & Giám Học Trường Trung Học Từ Bi Long Xuyên, Tỉnh An Giang và Giáo Sư Toán Trường Trung Học Đệ Nhị Cấp Nguyễn Trung Trực Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. Định cư tại Pháp 1979 vừa đi làm vừa đi học để có học vị như ngày nay. Ngoài ra, Ông đă viết các bài tham luận rất có giá trị được các báo đăng ở khắp mọi nơi. Một số tác phẩm đă xuất bản: 1. Comment Vivre en France et Connaitre la Langue Française (T́m Hiểu Đời Sống và Ngôn Ngữ Pháp) 2. Vocabulaire Pratique (Ngữ Vựng Thực Hành) 3. Ordinateur Pratique 1,2 &3 (Đ́ện Toán Thực Hành 1,2 &3 riêng quyển 3 vừa viết xong vào Hè 2002) 4. 4000 Mots Pratiques (4000 Từ Ngữ Thực Hành) gồm 2 quyển gồm 4 ngôn ngữ như sau: Anh, Pháp, Việt & Hoa Ngữ và Anh, Pháp, Việt & Đức Ngữ. 5. T́m Hiểu Tử Vi Đẩu Số Và Địa Lư gồm Quyển Thượng và Quyển Hạ trên 1100 trang đă phát hành năm 2001. 6. T́m Hiểu Lăng Mộ, Đ́nh Và Trường Học Có Tên Các Danh Nhân VN Trong Hậu Bán Thế Kỷ 19.
|
| n TS Nguyễn Văn Trần (Pháp) | |
(Phật Học Viện đang trên tiến tŕnh tiếp xúc với chư vị cao tăng thạc đức, qúy học giả, giáo sư Đại học, thiện trí thức khắp nơi trên thế giới để cung thỉnh vào Hội Đồng Giảng Huấn của PHV. Danh sách này sẽ được tuần tự cập nhật hóa)
| HOME | GIỚI THIỆU TỔNG QUÁT | HỌC TR̀NH | HỘI ĐỒNG GIẢNG HUẤN | THƯ VIỆN | SINH VIÊN VỤ | BẢN TIN PHV |