|
MÔN HỌC |
COURSE DESCRIPTION |
CREDITS |
|
BUD110 |
Lịch sử Đức Phật
Thích Ca Mâu Ni.
Giảng khoá giới thiệu bối cảnh
lịch sữ, xă hội về sự ra đời của Đức Thích Ca Mâu Ni. Sự nghiệp và
hành trạng của Ngài trong suốt 49 năm
hoằng truyền Chánh pháp. Sự h́nh thành Tăng Già và những vị đại
đệ tử. Đồng thời điểm qua những giáo lư căn bản và tác động của Phật
Giáo
đối với nhân sinh, xă hội.
Phụ
Trách: Cư sĩ Chân Pháp
|
5 |
|
BUD120 |
Phật Giáo Và Những
Bước Phát Triển.
Lịch sử Phật giáo và những bước phát triển của tôn giáo này.
T́nh
trạng phân phái sau khi Đức Phật nhập Niết bàn. Sự
phát triển của
khuynh hướng Đại Thừa. Nam Truyền, Bắc Truyền và t́nh
h́nh PG
tại những quốc gia theo truyền thống này. Lịch sử
phát triển của PG
tại phương Tây kể từ sau Đệ Nhị Thế Chiến. T́nh h́nh
và khuynh
hướng chung của Phật giáo trên thế giới trong thời
đại ngày nay.
Phụ Trách: Đ Đ Thích Pháp Hiền.
|
5 |
|
BUD130 |
Những
Giáo Lư Căn Bản của PG.
Khai triển sâu
rộng về những giáo lư căn bản của PG đă được Đức Huỳnh Giáo Chủ
giảng dạy trong “Cách Tu Hành và Ăn Ở của Một Người Bổn Đạo”:
Tứ Diệu Đế, Bát Chánh Đạo, Thập Nhị Nhân Duyên,...Những hiểu
biết căn bản về Tứ Vô Lượng Tâm, Tứ Nhiếp Pháp và
giới thiệu sơ bộ về Duyên Khởi và Tánh Không.
Phụ Trách: TT Thích Minh Tuyên
|
5 |
|
BUD200
|
Giới
Thiệu Sơ Bộ Về Tam Tạng Kinh Điển (Tipitika).
Những hiểu biết cơ bản về sự kết
tập và nội dung cơ bản của kinh tạng
Pali trong truyền thống Phật Giáo Nguyên Thủy (Theravada):
- Tạng Luật (Vinaya
Pitaka): Suttavibhanga, Khandhaka. Parivara;
- Tạng Kinh (Sutta Pitaka):
Trường Bộ Kinh (Digha Nikaya), Trung Bộ Kinh (Majjihima Nikaya),
Tương Ưng Bộ Kinh (Samyutta Nikaya), Tăng Nhất Bộ Kinh (Anguttara
Nikaya), và Tiểu Bộ Kinh (Khuddaka Nikaya);
- Vi
Diệu Pháp (Abhidhamma Pitaka).
Phụ Trách: ĐĐ Thích Pháp Hiền.
|
5 |
|
BUD220 |
Pháp Môn
Tịnh Độ.
Trong tác
phẩm Khuyến Thiện, Đức HGC dạy:
“Ḷng thương
chúng thuyết phương Tịnh Độ
Đặng dắt d́u
tất cả chúng sanh
Nếu như ai cố
chí làm lành
Chuyên niệm Phật cầu sanh Phật quốc.”
Trên tinh thần này, giới thiệu
về mục đích, ư nghĩa và phương pháp hành
tŕ pháp môn Tịnh Độ, đồng thời đi sâu vào việc nghiên cứu nội dung
chủ yếu của pháp môn Niệm Phật trên cơ sở hai bộ Kinh lớn của pháp
môn này là: Kinh A Di Đà và Kinh Quán Vô Lượng Thọ.
Phụ Trách: TBA (*)
Hướng
dẫn nghiên cứu: Lê Công Đa
|
10 |
|
BUD230 |
Ḍng Tâm Thức và Tịnh Độ.
(Pháp Môn Niệm Phật)
Chuyển hóa
tâm thức
bằng pháp
môn niệm
Phật. Tâm
thức luôn
luôn trôi
chảy không
lúc nào
ngừng nghỉ
làm cho
tâm bất an
(Đặc
tính của
tâm). Thanh
lọc ḍng
tâm thức (Động)
đó bằng
pháp môn
niệm Phật.
Chuyển thức
thành trí (Tịnh).
Niệm Phật để
chuyển hóa
tâm viên ư
mă (tâm
thức vẩn
đục) thành
thành trí
an tịnh (Trong
sáng) là
phương tiện
tối ưu
và dễ
dàng hơn cả
nhằm hướng đến
cỏi Tây
Phương Cực
Lạc.
Phụ Trách:
Ts Huỳnh Tấn Ban.
|
|
|
BUD240 |
Đại Cương
Về Giới Luật PG.
Giới thiệu đại cương về lư do ra đời của giới luật, lịch sử kết tập giới
luật. Những giới luật căn bản của người cư sĩ tại gia, của hàng tu sĩ
thọ giới tỳ kheo. Sự liên quan giữa Giới - Định - Tuệ và cuối cùng, giới
luật được nh́n như thế nào dưới nhăn quan của người Phật tử trong thời
đại ngày nay cũng như những giới luật cần thiết cho một người tu sĩ
Phật Giáo Ḥa Hảo.
Phụ Trách: TT Thích Minh Tuyên.
|
5 |
|
BUD300 |
Bồ Tát
Hạnh và Bồ Tát Đạo.
Trong kinh giảng “Khuyến Thiện”, Đức Thầy dạy :
“Rán tu cho
qủy khiếp thần khâm
Được tâm phát Bồ Đề vững chắc.”
Thông qua tác
phẩm “Nhập Bồ Đề Hành Kinh” của Bồ Tát ThánhThiên (Santideva),
giới thiệu về khái niệm phát Bồ Đề Tâm, thực
hành Bồ Tát Hạnh trên con đường hành tŕ Bồ Tát Đạo
của Phật giáo Đại Thừa, đồng
thời đối chiếu với tinh thần nhập thế tích cực của Phật
Giáo Ḥa Hảo và truyền thống Bửu Sơn Kỳ Hương.
Phụ Trách:
Hướng dẫn nghiên cứu: GS Lê Công Đa
|
5 |
|
BUD310 |
Kinh
Đại
Bi
Tâm
Đà
Ra
Ni.
Trong nhiều kinh giảng, đặc biệt là “Sám
Giảng”, Đức Thầy luôn luôn xác nhận rằng Ngài vâng lệnh Bồ Tát Quán Thế Âm xuống trần độ chúng:
“Quan Âm Nam Hải Phổ Đà,
Cùng Thầy ra lệnh nên Ta giáo truyền.”
Thế nên khi học về Bồ Tát Hạnh, và Bồ Tát Đạo
không thể không biết
đến hạnh nguyện vào đời cứu khổ ban vui của Bồ Tát Quán Thế Âm, đại biểu của ḷng từ vô hạn. Trên cơ sở nghiên cứu Kinh “Đại
Bi Tâm Đà Ra Ni”, giới thiệu về công năng, hành trạng và tín ngưỡng
tôn thờ vị Bồ Tát
này trong các quốc gia Phật Giáo Đại Thừa và thần
chú nổi tiếng của Ngài, “Chú Đại Bi”.
Phụ Trách: TBA
Hướng dẫn nghiên cứu: ĐĐ Pháp Hiền + Cư sĩ Chân Pháp
|
|
|
BUD320 |
Kinh Địa Tạng Bổn Nguyện.
Trong “Sấm Giảng Khuyên Người Đời Tu Niệm”,
Đức
Huỳnh Giáo Chủ dạy:
“Dương trần tội ác liên miên,
Sau xuống huỳnh tuyền Địa Ngục khó ra.”
Giới thiệu quan niệm của Phật Giáo về địa ngục qua kinh Địa Tạng Bổn Nguyện đồng thời nêu bật hành trạng, công năng và hạnh
nguyện của một
vị Bồ Tát sẵn sàng đi vào chốn địa ngục để cứu độ chúng
sanh.
Phụ Trách: TBA.
Hướng dẫn nghiên cứu: ĐĐ Pháp Hiền + Cư sĩ Chân Pháp
|
|
|
BUD400 |
Triết Học
Phật Giáo I.
Đại Cương về Tứ Đại Thuyết Phái Trong Giáo Lư PG. Giới thiệu
khái quát về bốn gịng triết học chính của Phật Giáo:
Phân Biệt Thuyết, Kinh Lượng Bộ, Duy Thức và Trung Quán.
Trên
căn bản này, giới thiệu những khái niệm về Nhị Đế và
tinh thần Bất
Nhị trong triết học Phật Giáo.
Phụ Trách: GS
Lê Công Đa
|
5 |
|
BUD410 |
Triết Học
Phật Giáo IIa: Duy Thức - Trung Quán.
Đức Thầy
dạy :
“Đạo Thích Ca
nhiều nẻo cao sâu
Hăy t́m kiếm cái KHÔNG mới có.”
Sinh viên được
hướng dẫn nghiên cứu chuyên sâu vào hai trường
phái triết học lớn của Đại Thừa: Duy Thức và Trung
Quán mà hai
chủ đề chính là TÂM và TÁNH KHÔNG vốn là xương sống
của Triết học Phật
Giáo được phản ảnh qua hầu hết các kinh sách, luận
giảng của truyền thống này.
Phụ Trách: GS Nguyễn Điều (Duy Thức)
|
5 |
|
BUD411 |
Triết Học
Phật Giáo IIb: Duy Thức - Trung Quán.
Đức Thầy
dạy :
“Đạo Thích Ca
nhiều nẻo cao sâu
Hăy t́m kiếm cái KHÔNG mới có.”
Sinh viên được
hướng dẫn nghiên cứu chuyên sâu vào hai trường
phái triết học lớn của Đại Thừa: Duy Thức và Trung
Quán mà hai
chủ đề chính là TÂM và TÁNH KHÔNG vốn là xương sống
của Triết học Phật
Giáo được phản ảnh qua hầu hết các kinh sách, luận
giảng của truyền thống này.
Phụ Trách: TT Thích Viên Lư (Trung Quán)
|
5 |